ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
TÊN HỌC PHẦN: NHI 1
Mã học phần: YD213520
1. Thông tin chung về học phần và giảng viên:
Ngành: Y KHOA Chương trình đào tạo: BÁC SỸ ĐA KHOA
Tổng số tín chỉ: 02 ; Số tín chỉ lý thuyết: 02 ; Số tín chỉ thực hành: 0
Loại môn học: Bắt buộc
Các yêu cầu đối với học phần (nếu có):
- Học phần học song hành: Thực hành Nhi 1
- Học phần học trước: Giải phẫu, sinh lý, Sinh lý bệnh-miễn dịch, chẩn đoán hình ảnh, ký sinh trùng, vi sinh, mô phôi.
- Học phần tiên quyết: Nội cơ sở, Thực hành Nội cơ sở, Ngoại cơ sở, Thực hành ngoại cơ sở
Giảng viên giảng dạy:
- GV1: Trương Ngô Ngọc Lan; Email: tnnlan@ttn.edu.vn ; SĐT: 0935804517;
- GV2: Lê Thị Lệ Thuỷ; Email: ltlthuy@ttn.edu.vn; Số điện thoại:. 0935533015
- GV3: Nguyễn Thị Thuý Hằng; Email: nguyenthithuyhang@ttn.edu.vn; Số điện thoại: 0941467989
- GV4: Võ Ngọc Hân; Email: vnhan@ttn.edu.vn; Số điện thoại: 0982553950
- GV5: Nguyễn Bích Vân; nbvan@ttn.edu.vn; 0355881110
- GV6: Vũ Thị Thùy Linh; vttlinh@ttn.edu.vn; 0372260407.
2. Mô tả tóm tắt nội dung học phần: (ít nhất 150 từ)
Nhi 1 hay cung cấp cơ sở lý thuyết rất quan trọng trong chương trình đào tạo bác sĩ đa khoa nói chung và bác sỹ chuyên khoa nhi nói riêng. Trẻ em không phải là người lớn thu nhỏ, hầu hết các hệ cơ quan trong cơ thể như hệ tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, cơ xương khớp,...đều có đặc tính riêng, tốc độ tăng trưởng và biểu hiện bệnh lý hoàn toàn khác so với người lớn. Do vậy, các bước tiếp cận chẩn đoán và điều trị bệnh lý trẻ em cũng có nhiều điểm khác biệt trong triệu chứng lâm sàng hay cận lâm sàng, nguyên nhân bệnh cũng khác nhau theo lứa tuổi.
Học phần Nhi 1 cung cấp, trang bị cho sinh viên y khoa một số thông tin quan trọng theo mục tiêu và chuẩn đầu ra của học phần này (được trình bày chi tiết trong các phần sau), bao gồm: Đặc điểm sinh lý, giải phẫu của các cơ quan trong cơ thể trẻ và sự thay đổi các đặc điểm sinh lý theo thời gian; đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng một số hội chứng, bệnh lý thường gặp ở trẻ em và các biện pháp phòng ngừa.
3. Mục tiêu và chuẩn đầu ra học phần
3.1. Mục tiêu học phần
Trong học phần này, giảng viên cung cấp, trang bị và hướng dẫn cho sinh viên một số kiến thức theo các mục tiêu cụ thể sau:
M1. Mô tả được đặc điểm giải phẩu, sinh lý hoạt động của các hệ cơ quan trẻ em và giải thích được cơ chế sinh bệnh của một số bệnh thường gặp.
M2. Nắm bắt được triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng và một số hội chứng thường gặp ở các bệnh lý xảy ra ở trẻ em.
M3. Biết được cách chẩn đoán phù hợp đối với một số bệnh thường gặp ở trẻ em.
M4. Lập kế hoạch điều trị, chăm sóc và phòng bệnh một số hội chứng và bệnh lý thường gặp theo hướng cá thể hoá, phù hợp với đặc điểm của từng bệnh nhân
M5. Phát triển tinh thần tự học và nghiên cứu khoa học, cập nhật kiến thức y khoa liên tục, rèn luyện tư duy phản biện và khả năng phân tích
3.2. Chuẩn đầu ra học phần
Kiến thức
C1. Vận dụng được kiến thức y dược học cơ sở (đã học ở những học kỳ trước) để giải thích các triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng xuất hiện trong một số bệnh thường gặp ở trẻ em.
C2. Vận dụng được kiến thức để chẩn đoán một số hội chứng và bệnh lý thường gặp trong công việc chuyên môn và nghiên cứu khoa học.
C3. Vận dụng kiến thức đã học để lên kế hoạch điều trị, chăm sóc theo hướng cá thể hoá, phù hợp với đặc điểm bệnh tật của từng bệnh nhân.
Kỹ năng
C4. Nhận định được đặc điểm triệu chứng sinh lý, đặc điểm triệu chứng bệnh lý nhằm phát hiện sớm những dấu hiệu bất thường xảy ra ở trẻ em.
C5. Thiết lập được các bước tiếp cận chẩn đoán và xử lí ban đầu đối với một số hội chứng và bệnh lý thường gặp.
C6. Lập được kế hoạch để chăm sóc, điều trị và phòng bệnh cụ thể một số bệnh lý thông thường ở trẻ em.
Thái độ
C7. Nhận thấy được tầm quan trọng của việc thăm khám đúng và chẩn đoán đúng một số bệnh thường gặp ở trẻ em.
C8. Thể hiện được thái độ chuẩn mực, hành vi phù hợp y đức, tuân thủ quy định về pháp lý trong quá trình thăm khám, tư vấn cho bệnh nhân.
3.3. Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của học phần và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
|
Mục tiêu của CTĐT |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
|||||||
|
Kiến thức chung |
Kiến thức chuyên môn |
Kỹ năng chuyên môn |
Năng lực tự chủ và trách nhiệm |
|||||
|
C1 |
C2 |
C3 |
C4 |
C5 |
C6 |
C7 |
C8 |
|
|
M1 |
× |
|
|
x |
|
|
|
|
|
M2 |
x |
× |
|
x |
|
|
x |
x |
|
M3 |
|
× |
|
|
x |
|
x |
|
|
M4 |
x |
X |
x |
|
x |
x |
|
|
|
M5 |
x |
× |
x |
|
|
|
|
|
4. Cấu trúc học phần
|
TT |
Nội dung |
Số tiết |
Tài liệu học tập |
|
1 |
Chương 1. Đặc điểm sự phát triển của trẻ em Nội dung: Trình bày các chương, mục trong chương và nội dung khái quát 1.1. Đặc điểm các thời kỳ tuổi trẻ 1.1. 1. Đại cương 1.1.2. Sự phân chia các thời kỳ của trẻ em 1.1.3. Đặc điểm sinh lý, bệnh lý, phòng bệnh và chăm sóc từng thời kỳ 1.1.3.1. Thời kỳ bào thai 1.1.3.2. Thời kỳ sơ sinh 1.1.3.3. Thời kỳ nhũ nhi 1.1.3.4. Thời kỳ tiền học đường 1.1.3.5. Thời kỳ học đường 1.1.3.6. Thời kỳ dậy thì và vị thành niên 1.2. Sự phát triển thể chất, tâm thần, vận động ở trẻ em 1.2.1. Đại cương: 1.2.2. Sự tăng trưởng về thể chất 1.2.2.1. Sự phát triển về chiều cao và cân nặng 1.2.2.2. Sự phát triển vòng đầu, vòng ngực và vòng cánh tay 1.2.2.3. Tỷ lệ giữa các phần cơ thể 1.2.2.4. Sự phát triển của răng 1.2.2.5. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng trưởng của trẻ em 1.2.3. Sự phát triển tâm thần, vận động trẻ em 1.2.3.1. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển tâm thần vận động của trẻ em 1.2.3.2. Các mốc phát triển tâm thần vận động của trẻ em - vận động - tâm thần - tâm lý trẻ em 1.2.4. Chăm sóc, phòng bệnh và giáo dục sức khoẻ cho trẻ 1.3. Đặc điểm trẻ sơ sinh đủ tháng 1.3.1. Định nghĩa và phân loại trẻ sơ sinh 1.3.2. Biểu hiện bên ngoài của trẻ sơ sinh đủ tháng khoẻ mạnh 1.3.3. Đặc điểm sinh lý của cơ quan của trẻ sơ sinh đủ tháng 1.3.4. Các hiện tượng sinh lý thường gặp ở trẻ đủ tháng 1.3.5. Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ sơ sinh đủ tháng khoẻ mạnh |
LT: 2 tiết BT: … tiết
LT: 2 tiết BT: … tiết
LT: 1 tiết BT: … tiết
|
[1] [2],[3], [4] |
|
2 |
Chương 2. Đặc điểm các cơ quan ở trẻ em Nội dung: Trình bày các chương, mục trong chương và nội dung khái quát 2.1. Đặc điểm bộ máy tuần hoàn trẻ em 2.1.1. Đặc điểm hệ tuần hoàn thời kỳ bào thai và sơ sinh 2.1.2. Đặc điểm giải phẫu sinh lý tim và mạch máu ở trẻ em. 2.1.3. Các chỉ số cơ bản về huyết động 2.1.4. Phòng bệnh và giáo dục sức khoẻ. 2.2. Đặc điểm bộ máy hô hấp ở trẻ em 2.2.1. Đặc điểm giải phẫu cơ quan hô hấp ở trẻ em: Mũi, Hầu họng, Thanh khí phế quản, Phổi, màng phổi, trung thất, lồng ngực 2.2.2. Đặc điểm sinh lý hệ hô hấp ở trẻ em : đường thở, nhịp thở, kiểu thở, quá trình trao đổi khí ở phổi, điều hoà hô hấp 2.2.3. Phòng bệnh và giáo dục sức khoẻ 2.3. Đặc điểm máu và cơ quan tạo máu ở trẻ em 2.3.1. Đại cương 2.3.2. Đặc điểm sự tạo máu ở trẻ em 2.3.2.1. Sự tạo máu trong bào thai 2.3.2.2 Đặc điểm sự tạo máu trẻ em sau khi sinh 2.3.3. Đặc điểm máu ngoại vi trẻ em 2.3.3.1. Đặc điểm các tế bào máu ngoại vi ở trẻ em theo lứa tuổi 2.3.3.2. Một số tính chất vật lý của máu ngoại vi 2.4. Đặc điểm bộ máy tiết niệu ở trẻ em 2.4.1. Đặc điểm giải phẫu hệ thận tiết niệu ở trẻ em 2.4.2. Đặc điểm sinh lý thận ở trẻ em 2.6.6. Đặc điểm sinh lý nước tiểu của trẻ em 2.5.4. Chăm sóc phòng bệnh và giáo dục sức khoẻ 2.5. Đặc điểm da cơ xương ở trẻ em 2.5.1. Đặc điểm da và tổ chức dưới da 2.5.2. Đặc điểm hệ cơ ở trẻ em 2.5.3. Đặc điểm phát triển các xương ở trẻ em 2.5.4. Chăm sóc phòng bệnh và giáo dục sức khoẻ 2.6. Đặc điểm bộ máy tiêu hoá ở trẻ em 2.6.1. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý Miệng của trẻ em 2.6.2. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý thực quản của trẻ em 2.6.3. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý Dạ dày của trẻ em 2.6.4. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý Ruột của trẻ em 2.6.5. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý Tuỵ - Gan – Mật của trẻ em 2.6.6. Đặc điểm phân và sinh lý bài tiết phân của trẻ em 2.7. Đặc điểm hệ thần kinh ở trẻ em 2.7.1. Đặc điểm giải phẫu hệ thần kinh ở trẻ em 2.7.2. Đặc điểm sinh lý hệ thần kình ở trẻ em 2.7.3. Đặc điểm bệnh lý hệ thần kinh ở trẻ em 2.7.4. Một số nguyên tắc chung của chẩn đoán bệnh lý thần kinh ở trẻ em |
LT: 1 tiết BT: … tiết
LT: 1 tiết BT: 0 tiết
LT: 1 tiết BT: 0 tiết
LT: 1 tiết BT: 0 tiết
LT: 1 tiết BT: 0 tiết
LT: 1 tiết BT: 0 tiết
LT: 1 tiết BT: … tiết
|
[1] [2],[3], [4] |
|
… |
Chương 3. Một số bệnh thường gặp ở trẻ em Nội dung: Trình bày các chương, mục trong chương và nội dung khái quát 3.1. Bệnh thấp tim ở trẻ em 3.1.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.1.2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ 3.1.3. Cơ chế bệnh sinh của bệnh thấp tim 3.1.4.. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.1.5. Chẩn đoán bệnh Thấp tim 3.1.6. Diễn biến và tiên lượng 3.1.7. Điều trị 3.1.8. Chăm sóc và phòng bệnh thấp tim 3.2. Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ em và bệnh Viêm phổi 3.2.1. Đại cương 3.2.1.1. Định nghĩa – phân loại 3.2.1.2. Dịch tễ học 3.2.1.3. Các yếu tố thuận lợi 3.2.2. Nguyên nhân gây bệnh nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ 3.2.3. Chương trình phòng chống nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ARI 3.2.4. Bệnh Viêm phế quản phổi ở trẻ em 3.2.4.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.2.4.2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ 3.3.4.3. Cơ chế bệnh sinh Viêm phế quản phổi 3.3.4.4. Các rối loạn sinh bệnh học của viêm phổi và biến chứng 3.3.4.5. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.3.4.6. Chẩn đoán 3.3.4.7. Điều trị theo từng tuyến y tế 3.3.4.8. Chăm sóc và phòng bệnh 3.3. Bệnh Thiếu máu dinh dưỡng ở trẻ em 3.3.1. Định nghĩa – phân loại thiếu máu 3.3.2. Biểu hiện lâm sàng – cận lâm sàng của trẻ bị thiếu máu 3.3.3. Một số bệnh lý thiếu máu dinh dưỡng thường gặp 3.3.3.1. Thiếu máu do thiếu sắt - Dịch tễ học - Chuyển hoá sắt trong cơ thể - Nguyên nhân gây thiếu máu thiếu sắt - Triệu chứng lâm sàng – cận lâm sàng - Chẩn đoán bệnh thiếu máu thiếu sắt - Điều trị - Phòng bệnh 3.3.3.2. Thiếu máu do thiếu acid folic - Dịch tễ học - Nguyên nhân - Triệu chứng lâm sàng – cận lâm sàng - Điều trị - Phòng bệnh 3.3.3.2. Thiếu máu do thiếu Vitamin B12 - Dịch tễ học - Nguyên nhân - Triệu chứng lâm sàng – cận lâm sàng - Điều trị - Phòng bệnh 3.4. Bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em 3.4.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.4.2. Nguyên nhân 3.4.3. Cơ chế bệnh sinh của viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu 3.4.4. Tổn thương giải phẫu bệnh tại cầu thận 3.4.5. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.4.5. Chẩn đoán bệnh viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu 3.4.6. Tiến triển và tiên lượng 3.4.7. Điều trị 3.4.8. Phòng bệnh và theo dõi 3.5. Bệnh còi xương do thiếu Vitamin D 3.5.1. Đại cương 3.5.2. Chuyển hoá Vitamin D trong cơ thể 3.5.3. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ gây bệnh còi xương 3.5.4. Cơ chế bệnh sinh của bệnh còi xương 3.5.5. Các thể lâm sàng của bệnh còi xương 3.5.6. Chẩn đoán bệnh còi xương do thiếu Vitamin D 3.5.7. Điều trị 3.5.8. Phòng bệnh còi xương cho trẻ em 3.6. Bệnh tiêu chảy cấp ở trẻ em 3.6.1. Dịch tễ học 3.6.2. Định nghĩa và phân loại tiêu chảy cấp 3.6.3. Nguyên nhân và các yếu tố thuận lợi gây bệnh Tiêu chảy cấp 3.6.4. Cơ chế bệnh sinh gây tiêu chảy cấp 3.6.5. Triệu chứng lâm sàng – cận lâm sàng 3.6.6. Biến chứng của bệnh tiêu chảy cấp 3.6.7. Chẩn đoán bệnh tiêu chảy cấp 3.6.8. Điều trị 3.6.9. Phòng bệnh tiêu chảy cấp 3.7. Bệnh viêm màng não mủ ở trẻ em 3.7.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.7.2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ 3.7.3. Cơ chế bệnh sinh của bệnh viêm màng não 3.7.4.. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.7.5. Chẩn đoán bệnh viêm màng não mủ 3.7.6. Biến chứng và tiên lượng 3.7.7. Điều trị 3.7.8. Chăm sóc và phòng bệnh và theo dõi 3.8. Bệnh xuất huyết não màng não do thiếu vitamin K 3.8.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.8.2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ 3.8.3. Cơ chế bệnh sinh của bệnh xuất huyết não màng não 3.8.4.. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.8.5. Chẩn đoán bệnh xuất huyết não màng não do thiếu Vitamin K 3.8.6. Di chứng và Biến chứng 3.7.7. Điều trị 3.7.8. Phòng bệnh và theo dõi 3.9. Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em 3.9.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.9.2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ 3.9.3. Phân loại suy dinh dưỡng ở trẻ em 3.9.4. Sinh lý bệnh của trẻ bị suy dinh dưỡng 3.8.5. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.8.6. Tiến triển và Biến chứng 3.8.7. Điều trị bệnh suy dinh dưỡng 3.8.7.1. Điều trị tại nhà 3.8.7.2. Điều trị tại bệnh viện 3.7.8. Phòng bệnh suy diinh dưỡng cho trẻ em |
LT: 1 tiết BT: … tiết
LT: 2 tiết BT: … tiết
LT: 1 tiết BT: 0 tiết
LT: 1 tiết BT: 0 tiết
LT: 1 tiết BT: 0 tiết
LT: 2 tiết BT: … tiết
LT: 2 tiết BT: … tiết
LT: 1 tiết BT: … tiết
LT: 2 tiết BT: … tiết
|
[1] [2],[3], [4], [5],[6] |
|
|
Chương 4. Chăm sóc và phòng bệnh cho trẻ em Nội dung: Trình bày các chương, mục trong chương và nội dung khái quát 4.1. Tiêm chủng cho trẻ em và tai biến tiêm chủng 4.1.1. Đại cương 4.1.2. Chỉ định và chống chỉ định tiêm chủng ở trẻ em 4.1.3. Chương trình tiêm chủng mở rộng cho trẻ em ở Việt Nam 4.1.4. Các tai biến và cách xử trí tai biến sau tiêm chủng 4.2. Dinh dưỡng cho trẻ em từ 0-5 tuổi 4.2.1. Vai trò của dinh dưỡng đối với sự phát triển của trẻ em 4.2.2. Nuôi trẻ bằng sữa mẹ 4.2.2.1. Tính ưu việt của sữa mẹ 4.2.2.2. Sinh lý bài tiết sữa 4.2.2.3. Cách cho trẻ bú mẹ đúng 4.2.2.4. Bảo vệ nguồn sữa mẹ 4.2.3. Nuôi trẻ khi không có sữa mẹ (nuôi ăn nhân tạo) 4.2.3.1. Loại sữa lựa chọn thay thế cho sữa mẹ. 4.2.3.2. Công thức tính lượng sữa hàng ngày. 4.2.3.3. Đảm bảo vệ sinh phòng bệnh khi nuôi ăn nhân tạo 4.2.4. Ăn bổ sung 4.2.4.1. Thời gian ăn bổ sung và lý do cho trẻ ăn bổ sung 4.2.4.2. Thành phần thức ăn bổ sung 4.2.4.3. Số lượng ăn của trẻ theo từng lứa luổi trong thời kỳ ăn bổ sung 4.2.4.4. Nguyên tắc ăn bổ sung ở trẻ em 4.2.4.5. Ăn bổ sung cho trẻ nuôi ăn nhân tạo 4.3. Chiến lược Xử trí lồng ghép và chăm sóc trẻ bệnh (IMCI) 4.3.1. Định nghĩa của Chiến lược IMCI 4.3.2. Ý nghĩa của chiến lược IMCI 4.3.3. Mục tiêu của chiến lược lồng ghép 4.3.4. Nguyên tắc tiếp cận của IMCI 4.3.5. Lợi ích của chiến lược 4.3.6. Cấu tạo của bảng đánh giá IMCI 4.3.6.1. Đánh giá, phân loại và xử trí các bệnh thường gặp cho trẻ 0 – 2 tháng tuổi 4.3.6.2. Đánh giá, phân loại và xử trí các bệnh thường gặp cho trẻ từ 2 tháng đến 5 tuổi |
LT: 1 tiết BT: … tiết
LT: 3 tiết BT: … tiết
LT: 1 tiết BT: … tiết |
[1] [2],[3], [4],[8] |
5. Kế hoạch và phương pháp dạy học
|
Buổi học/số tiết |
Nội dung |
Chuẩn đầu ra học phần |
Hoạt động dạy và học đáp ứng chuẩn đầu ra |
Bài đánh giá |
|
Buổi 1 LT: 2 tiết
Buổi 1 LT: 2 tiết
Buổi 2 LT: 1 tiết
|
Chương 1. Đặc điểm sự phát triển của trẻ em Nội dung: Trình bày các chương, mục trong chương và nội dung khái quát 1.1. Đặc điểm các thời kỳ tuổi trẻ 1.1.1. Đại cương 1.1.2. Sự phân chia các thời kỳ của trẻ em 1.1.3. Đặc điểm sinh lý, bệnh lý, phòng bệnh và chăm sóc từng thời kỳ 1.1.3.1. Thời kỳ bào thai 1.1.3.2. Thời kỳ sơ sinh 1.1.3.3. Thời kỳ nhũ nhi 1.1.3.4. Thời kỳ tiền học đường 1.1.3.5. Thời kỳ học đường 1.1.3.6. Thời kỳ dậy thì và vị thành niên 1.2. Sự phát triển thể chất, tâm thần, vận động ở trẻ em 1.2.1. Đại cương: 1.2.2. Sự tăng trưởng về thể chất 1.2.2.1. Sự phát triển về chiều cao và cân nặng 1.2.2.2. Sự phát triển vòng đầu, vòng ngực và vòng cánh tay 1.2.2.3. Tỷ lệ giữa các phần cơ thể 1.2.2.4. Sự phát triển của răng 1.2.2.5. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng trưởng của trẻ em 1.2.3. Sự phát triển tâm thần, vận động trẻ em 1.2.3.1. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển tâm thần vận động của trẻ em 1.2.3.2. Các mốc phát triển tâm thần vận động của trẻ em - vận động - tâm thần - tâm lý trẻ em 1.2.4. Chăm sóc, phòng bệnh và giáo dục sức khoẻ cho trẻ 1.3. Đặc điểm trẻ sơ sinh đủ tháng 1.3.1. Định nghĩa và phân loại trẻ sơ sinh 1.3.2. Biểu hiện bên ngoài của trẻ sơ sinh đủ tháng khoẻ mạnh 1.3.3. Đặc điểm sinh lý của cơ quan của trẻ sơ sinh đủ tháng 1.3.4. Các hiện tượng sinh lý thường gặp ở trẻ đủ tháng 1.3.5. Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ sơ sinh đủ tháng khoẻ mạnh |
C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7
|
Phương pháp dạy học: PP thuyết trình, PP thảo luận trên lớp, PP gợi mở-vấn đáp Hình thức tổ chức dạy học: - Nghe giảng do giảng viên trình bày - Thảo luận nhóm: ghi rõ chủ đề/nội dung thảo luận Yêu cầu sinh viên: - Đọc tài liệu Ghi chép, chuẩn bị báo cáo, chuẩn bị câu hỏi … Địa điểm học: - Giảng đường (cho các tiết lý thuyết)
|
Bài tập thảo luận nhóm -Hình thức đánh giá của từng bài: + Bằng bài viết nộp tại lớp (hoặc gửi qua email) (bản cứng, file, …) + Báo cáo của nhóm trước lớp (nếu đánh giá qua thảo luận)
|
|
Buổi 2 LT: 1 tiết
Buổi 2 LT: 1 tiết
Buổi 2 LT: 1 tiết
Buổi 3 LT: 1 tiết
Buổi 3 LT: 1 tiết
Buổi 3 LT: 1 tiết
Buổi 3 LT: 1 tiết
|
Chương 2. Đặc điểm các cơ quan ở trẻ em Nội dung: Trình bày các chương, mục trong chương và nội dung khái quát 2.1. Đặc điểm bộ máy tuần hoàn trẻ em 2.1.1. Đặc điểm hệ tuần hoàn thời kỳ bào thai và sơ sinh 2.1.2. Đặc điểm giải phẫu sinh lý tim và mạch máu ở trẻ em. 2.1.3. Các chỉ số cơ bản về huyết động 2.1.4. Phòng bệnh và giáo dục sức khoẻ. 2.2. Đặc điểm bộ máy hô hấp ở trẻ em 2.2.1. Đặc điểm giải phẫu cơ quan hô hấp ở trẻ em: Mũi, Hầu họng, Thanh khí phế quản, Phổi, màng phổi, trung thất, lồng ngực 2.2.2. Đặc điểm sinh lý hệ hô hấp ở trẻ em : đường thở, nhịp thở, kiểu thở, quá trình trao đổi khí ở phổi, điều hoà hô hấp 2.2.3. Phòng bệnh và giáo dục sức khoẻ 2.3. Đặc điểm máu và cơ quan tạo máu ở trẻ em 2.3.1. Đại cương 2.3.2. Đặc điểm sự tạo máu ở trẻ em 2.3.2.1. Sự tạo máu trong bào thai 2.3.2.2 Đặc điểm sự tạo máu trẻ em sau khi sinh 2.3.3. Đặc điểm máu ngoại vi trẻ em 2.3.3.1. Đặc điểm các tế bào máu ngoại vi ở trẻ em theo lứa tuổi 2.3.3.2. Một số tính chất vật lý của máu ngoại vi 2.4. Đặc điểm bộ máy tiết niệu ở trẻ em 2.4.1. Đặc điểm giải phẫu hệ thận tiết niệu ở trẻ em 2.4.2. Đặc điểm sinh lý thận ở trẻ em 2.6.6. Đặc điểm sinh lý nước tiểu của trẻ em 2.5.4. Chăm sóc phòng bệnh và giáo dục sức khoẻ 2.5. Đặc điểm da cơ xương ở trẻ em 2.5.1. Đặc điểm da và tổ chức dưới da 2.5.2. Đặc điểm hệ cơ ở trẻ em 2.5.3. Đặc điểm phát triển các xương ở trẻ em 2.5.4. Chăm sóc phòng bệnh và giáo dục sức khoẻ 2.6. Đặc điểm bộ máy tiêu hoá ở trẻ em 2.6.1. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý Miệng của trẻ em 2.6.2. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý thực quản của trẻ em 2.6.3. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý Dạ dày của trẻ em 2.6.4. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý Ruột của trẻ em 2.6.5. Đặc điểm giải phẫu và sinh lý Tuỵ - Gan – Mật của trẻ em 2.6.6. Đặc điểm phân và sinh lý bài tiết phân của trẻ em 2.7. Đặc điểm hệ thần kinh ở trẻ em 2.7.1. Đặc điểm giải phẫu hệ thần kinh ở trẻ em 2.7.2. Đặc điểm sinh lý hệ thần kình ở trẻ em 2.7.3. Đặc điểm bệnh lý hệ thần kinh ở trẻ em 2.7.4. Một số nguyên tắc chung của chẩn đoán bệnh lý thần kinh ở trẻ em |
C1 C3 C4 C6 C7
|
Phương pháp dạy học: PP thuyết trình, PP thảo luận trên lớp, PP gợi mở-vấn đáp Hình thức tổ chức dạy học: - Nghe giảng do giảng viên trình bày - Thảo luận nhóm: ghi rõ chủ đề/nội dung thảo luận Yêu cầu sinh viên: - Đọc tài liệu Ghi chép, chuẩn bị báo cáo, chuẩn bị câu hỏi … Địa điểm học: - Giảng đường (cho các tiết lý thuyết)
|
Bài tập thảo luận nhóm -Hình thức đánh giá của từng bài: + Bằng bài viết nộp tại lớp (hoặc gửi qua email) (bản cứng, file, …) + Báo cáo của nhóm trước lớp (nếu đánh giá qua thảo luận)
|
|
Buổi 4 LT: 1 tiết
Buổi 4 LT: 2 tiết
Buổi 4 LT: 1 tiết
Buổi 5 LT: 1 tiết
Buổi 5 LT: 1 tiết
Buổi 5 LT: 2 tiết
Buổi 6 LT: 2 tiết
Buổi 6 LT: 1 tiết
Buổi 6 LT: 2 tiết
|
Chương 3. Một số bệnh thường gặp ở trẻ em Nội dung: Trình bày các chương, mục trong chương và nội dung khái quát 3.1. Bệnh thấp tim ở trẻ em 3.1.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.1.2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ 3.1.3. Cơ chế bệnh sinh của bệnh thấp tim 3.1.4.. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.1.5. Chẩn đoán bệnh Thấp tim 3.1.6. Diễn biến và tiên lượng 3.1.7. Điều trị 3.1.8. Chăm sóc và phòng bệnh thấp tim 3.2. Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ em và bệnh Viêm phổi 3.2.1. Đại cương 3.2.1.1. Định nghĩa – phân loại 3.2.1.2. Dịch tễ học 3.2.1.3. Các yếu tố thuận lợi 3.2.2. Nguyên nhân gây bệnh nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ 3.2.3. Chương trình phòng chống nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ARI 3.2.4. Bệnh Viêm phế quản phổi ở trẻ em 3.2.4.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.2.4.2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ 3.3.4.3. Cơ chế bệnh sinh Viêm phế quản phổi 3.3.4.4. Các rối loạn sinh bệnh học của viêm phổi và biến chứng 3.3.4.5. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.3.4.6. Chẩn đoán 3.3.4.7. Điều trị theo từng tuyến y tế 3.3.4.8. Chăm sóc và phòng bệnh 3.3. Bệnh Thiếu máu dinh dưỡng ở trẻ em 3.3.1. Định nghĩa – phân loại thiếu máu 3.3.2. Biểu hiện lâm sàng – cận lâm sàng của trẻ bị thiếu máu 3.3.3. Một số bệnh lý thiếu máu dinh dưỡng thường gặp 3.3.3.1. Thiếu máu do thiếu sắt - Dịch tễ học - Chuyển hoá sắt trong cơ thể - Nguyên nhân gây thiếu máu thiếu sắt - Triệu chứng lâm sàng – cận lâm sàng - Chẩn đoán bệnh thiếu máu thiếu sắt - Điều trị - Phòng bệnh 3.3.3.2. Thiếu máu do thiếu acid folic - Dịch tễ học - Nguyên nhân - Triệu chứng lâm sàng – cận lâm sàng - Điều trị - Phòng bệnh 3.3.3.2. Thiếu máu do thiếu Vitamin B12 - Dịch tễ học - Nguyên nhân - Triệu chứng lâm sàng – cận lâm sàng - Điều trị - Phòng bệnh 3.4. Bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em 3.4.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.4.2. Nguyên nhân 3.4.3. Cơ chế bệnh sinh của viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu 3.4.4. Tổn thương giải phẫu bệnh tại cầu thận 3.4.5. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.4.5. Chẩn đoán bệnh viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu 3.4.6. Tiến triển và tiên lượng 3.4.7. Điều trị 3.4.8. Phòng bệnh và theo dõi 3.5. Bệnh còi xương do thiếu Vitamin D 3.5.1. Đại cương 3.5.2. Chuyển hoá Vitamin D trong cơ thể 3.5.3. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ gây bệnh còi xương 3.5.4. Cơ chế bệnh sinh của bệnh còi xương 3.5.5. Các thể lâm sàng của bệnh còi xương 3.5.6. Chẩn đoán bệnh còi xương do thiếu Vitamin D 3.5.7. Điều trị 3.5.8. Phòng bệnh còi xương cho trẻ em 3.6. Bệnh tiêu chảy cấp ở trẻ em 3.6.1. Dịch tễ học 3.6.2. Định nghĩa và phân loại tiêu chảy cấp 3.6.3. Nguyên nhân và các yếu tố thuận lợi gây bệnh Tiêu chảy cấp 3.6.4. Cơ chế bệnh sinh gây tiêu chảy cấp 3.6.5. Triệu chứng lâm sàng – cận lâm sàng 3.6.6. Biến chứng của bệnh tiêu chảy cấp 3.6.7. Chẩn đoán bệnh tiêu chảy cấp 3.6.8. Điều trị 3.6.9. Phòng bệnh tiêu chảy cấp 3.7. Bệnh viêm màng não mủ ở trẻ em 3.7.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.7.2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ 3.7.3. Cơ chế bệnh sinh của bệnh viêm màng não 3.7.4.. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.7.5. Chẩn đoán bệnh viêm màng não mủ 3.7.6. Biến chứng và tiên lượng 3.7.7. Điều trị 3.7.8. Chăm sóc và phòng bệnh và theo dõi 3.8. Bệnh xuất huyết não màng não do thiếu vitamin K 3.8.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.8.2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ 3.8.3. Cơ chế bệnh sinh của bệnh xuất huyết não màng não 3.8.4.. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.8.5. Chẩn đoán bệnh xuất huyết não màng não do thiếu Vitamin K 3.8.6. Di chứng và Biến chứng 3.7.7. Điều trị 3.7.8. Phòng bệnh và theo dõi 3.9. Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em 3.9.1. Định nghĩa – dịch tễ học 3.9.2. Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ 3.9.3. Phân loại suy dinh dưỡng ở trẻ em 3.9.4. Sinh lý bệnh của trẻ bị suy dinh dưỡng 3.8.5. Triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng 3.8.6. Tiến triển và Biến chứng 3.8.7. Điều trị bệnh suy dinh dưỡng 3.8.7.1. Điều trị tại nhà 3.8.7.2. Điều trị tại bệnh viện 3.7.8. Phòng bệnh suy diinh dưỡng cho trẻ em |
C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
|
Phương pháp dạy học: PP thuyết trình, PP thảo luận trên lớp, PP gợi mở-vấn đáp Hình thức tổ chức dạy học: - Nghe giảng do giảng viên trình bày - Thảo luận nhóm: ghi rõ chủ đề/nội dung thảo luận Yêu cầu sinh viên: - Đọc tài liệu Ghi chép, chuẩn bị báo cáo, chuẩn bị câu hỏi … Địa điểm học: - Giảng đường (cho các tiết lý thuyết)
|
Bài tập thảo luận nhóm -Hình thức đánh giá của từng bài: + Bằng bài viết nộp tại lớp (hoặc gửi qua email) (bản cứng, file, …) + Báo cáo của nhóm trước lớp (nếu đánh giá qua thảo luận)
|
|
Buổi 7 LT: 1 tiết
Buổi 7 LT: 3 tiết
Buổi 8 LT: 1 tiết
|
Chương 4. Chăm sóc và phòng bệnh cho trẻ em Nội dung: Trình bày các chương, mục trong chương và nội dung khái quát 4.1. Tiêm chủng cho trẻ em và tai biến tiêm chủng 4.1.1. Đại cương 4.1.2. Chỉ định và chống chỉ định tiêm chủng ở trẻ em 4.1.3. Chương trình tiêm chủng mở rộng cho trẻ em ở Việt Nam 4.1.4. Các tai biến và cách xử trí tai biến sau tiêm chủng 4.2. Dinh dưỡng cho trẻ em từ 0-5 tuổi 4.2.1. Vai trò của dinh dưỡng đối với sự phát triển của trẻ em 4.2.2. Nuôi trẻ bằng sữa mẹ 4.2.2.1. Tính ưu việt của sữa mẹ 4.2.2.2. Sinh lý bài tiết sữa 4.2.2.3. Cách cho trẻ bú mẹ đúng 4.2.2.4. Bảo vệ nguồn sữa mẹ 4.2.3. Nuôi trẻ khi không có sữa mẹ (nuôi ăn nhân tạo) 4.2.3.1. Loại sữa lựa chọn thay thế cho sữa mẹ. 4.2.3.2. Công thức tính lượng sữa hàng ngày. 4.2.3.3. Đảm bảo vệ sinh phòng bệnh khi nuôi ăn nhân tạo 4.2.4. Ăn bổ sung 4.2.4.1. Thời gian ăn bổ sung và lý do cho trẻ ăn bổ sung 4.2.4.2. Thành phần thức ăn bổ sung 4.2.4.3. Số lượng ăn của trẻ theo từng lứa luổi trong thời kỳ ăn bổ sung 4.2.4.4. Nguyên tắc ăn bổ sung ở trẻ em 4.2.4.5. Ăn bổ sung cho trẻ nuôi ăn nhân tạo 4.3. Chiến lược Xử trí lồng ghép và chăm sóc trẻ bệnh (IMCI) 4.3.1. Định nghĩa của Chiến lược IMCI 4.3.2. Ý nghĩa của chiến lược IMCI 4.3.3. Mục tiêu của chiến lược lồng ghép 4.3.4. Nguyên tắc tiếp cận của IMCI 4.3.5. Lợi ích của chiến lược 4.3.6. Cấu tạo của bảng đánh giá IMCI 4.3.6.1. Đánh giá, phân loại và xử trí các bệnh thường gặp cho trẻ 0 – 2 tháng tuổi 4.3.6.2. Đánh giá, phân loại và xử trí các bệnh thường gặp cho trẻ từ 2 tháng đến 5 tuổi |
C3 C4 C5 C6 C7 C8
|
Phương pháp dạy học: PP thuyết trình, PP thảo luận trên lớp, PP gợi mở-vấn đáp Hình thức tổ chức dạy học: - Nghe giảng do giảng viên trình bày - Thảo luận nhóm: ghi rõ chủ đề/nội dung thảo luận Yêu cầu sinh viên: - Đọc tài liệu Ghi chép, chuẩn bị báo cáo, chuẩn bị câu hỏi … Địa điểm học: - Giảng đường (cho các tiết lý thuyết)
|
Bài tập thảo luận nhóm -Hình thức đánh giá của từng bài: + Bằng bài viết nộp tại lớp (hoặc gửi qua email) (bản cứng, file, …) + Báo cáo của nhóm trước lớp (nếu đánh giá qua thảo luận)
|
6. Tài liệu học tập
6.1. Giáo trình học phần
[1] Bộ môn Nhi trường Đại học y dược thành phố Hồ Chí Minh (2020), Nhi khoa tập 1,2, Nhà xuất bản đại học quốc gia Thành phố Hồ chí Minh
(Sách, giáo trình chính trong giảng dạy và học tập thường chiếm 50% nội dung sử dụng trở lên)
6.2. Danh mục tài liệu tham khảo
[2] Bộ môn Nhi trường Đại Học Y Hà NộI (2023), Bài giảng Nhi Khoa tập 1,2, nhà xuất bản Y học
[3] Bộ môn Nhi trường Đại học Y Dược Huế, Giáo trình đại học tập 1,2,3,4; nhà xuất bản đại học Huế 2017.
[4] Sách giáo khoa Nhi khoa Textbook of pediatric(2017), Nhà xuất bản Y học
[5] Bệnh viện Nhi Đồng 1 (2020) Phác đồ điều trị Nhi khoa, Nhà xuất bản Y học
[6] Nelson texbook of Pediatrics (2020).
[7] Harriet Lane HandBook, 2021.
[8] WHO - IMCI – Hướng dẫn xử trí lồng ghép các bệnh thường gặp ở trẻ em (2020)
7. Nhiệm vụ của sinh viên:
7.1. Phần lý thuyết, bài tập, thảo luận
- Dự lớp ≥ 2/3 tổng thời lượng của học phần.
- Chuẩn bị các nội dung thảo luận tại lớp theo hướng dẫn của giảng viên
- Hoàn thành các bài tập được giao
- Đẳt câu hỏi thắc mắc nếu sinh viên chưa nắm bắt các vấn đề giảng viên đưa ra trên lớp
7.2. Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu
8. Phương thức kiểm tra, đánh giá học phần
8.1. Trọng số điểm bộ phận: 20%; Trọng số thi kết thúc học phần: 80 %
8.2. Thành phần, mục đích và tỷ lệ điểm bộ phận
|
TT |
Thành phần |
Mục đích |
Phương thức kiểm tra, đánh giá đáp ứng chuẩn đầu ra |
Rubric |
CĐR học phần |
Tỷ lệ |
|
1 |
Đánh giá chuyên cần |
Đánh giá mức độ tích cực học tập, tham gia các hoạt động trong giờ học của sinh viên |
Phương pháp đánh giá thông qua quan sát, theo dõi sự tiến bộ của sinh viên trong các giờ lên lớp, việc chuẩn bị bài ở nhà của sinh viên. |
X |
|
20% |
|
2 |
Bài tập nhóm |
Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của nhóm, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng giao tiếp, tương tác, chia sẻ, giữa sinh viên với sinh viên. |
Phương pháp đánh giá thông qua bài thảo luận của nhóm, trình bày kết quả thảo luận trước lớp hoặc nộp kết quả thảo luận dưới hình thức bài viết ngắn. |
X |
|
30% |
|
3 |
Bài kiểm tra định kỳ |
Đánh giá mức độ đạt được về trình độ tri thức, kỹ năng, thái độ của sinh viên qua một giai đoạn học tập của sinh viên, đánh giá kỹ năng tái hiện kiến thức, kỹ năng vận dụng tri thức, kỹ năng giải quyết vấn đề của sinh viên sau khi trải qua một quá trình học tập. |
Phương pháp đánh giá thông qua kiểm tra trắc nghiệm : câu hỏi lựa chọn , câu hỏi điền khuyết, câu hỏi giải quyết tình huống. |
X |
|
50% |
|
Tổng tỷ lệ thành phần của điểm bộ phận |
100% |
|||||
8.3. Thi kết thúc học phần
|
Mục đích |
Phương pháp kiểm tra đánh giá đáp ứng chuẩn đầu ra |
Rubric |
CĐR học phần |
|
Đánh giá mức độ đạt được về tri thức, kỹ năng, thái độ sau khi nghiên cứu học phần của sinh viên, mục đích đánh giá tập trung chủ yếu vào trình độ vận dụng, giải quyết vấn đề của sinh viên. |
Phương pháp đánh giá: Thi tự luận |
X |
|
Ghi chú: Điểm bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được tính theo thang điểm 10.
Điểm học phần=[(Điểm bộ phận × Trọng số điểm bộ phận)+(Điểm thi kết thúc học phần× trọng số thi)].
1.4. Mô tả rubric (mô tả rubric có thể được trình bày ở mục này hoặc phụ lục kèm theo)
1.4.1. Rubric đánh giá điểm bộ phận
|
|
Mức chất lượng |
Tiêu chí đánh giáTrọng số
| Chưa đạt yêu cầu |
Đạt yêu cầu |
Tốt |
Rất tốt |
||
|
0-4,9 điểm |
5-6,9 điểm |
7-8 ,4 điểm |
8,5-10 điểm |
||
|
1-Mức độ tham dự theo thời khóa biểu |
10% |
Tham dự 70-80% tổng số tiết học của học phần |
Tham dự 80-90% tổng số tiết học của học phần |
Tham dự >90% tổng số tiết học của học phần |
|
|
2-Mức độ tham gia các hoạt động học tập |
10%
30% |
Không tham gia thảo luận, trả lời câu hỏi Không đóng góp trong bài tập nhóm |
Có đặt/ trả lời ít nhất 1 câu hỏi Tham gia thảo luận trong bài tập nhóm |
Có đặt/ trả lời > 2 câu hỏi Tham gia tích cực, xây dựng nội dung bài tập nhóm |
Nhiệt tình trao đổi, phát biểu, trả lời nhiều câu hỏi Tham gia tích cực, xây dựng nội dung bài tập nhóm; trình bày kết quả thảo luận |
|
3- Mức độ hoàn thành bài kiểm tra |
50% |
Hoàn thành được < 50% số câu hỏi kiểm tra |
Hoàn thành được 50 - 69% số câu hỏi kiểm tra |
Hoàn thành được 70 - 90% số câu hỏi kiểm tra |
Hoàn thành được > 90% số câu hỏi kiểm tra |
8.4.2. Rubric đánh giá điểm chấm thi lý thuyết
|
Tiêu chí đánh giá |
Trọng số |
Mức chất lượng |
|||
|
Chưa đạt yêu cầu |
Đạt yêu cầu |
Tốt |
Rất tốt |
||
|
0-4,9 điểm |
5-6,9 điểm |
7-8 ,4 điểm |
8,5-10 điểm |
||
|
1- Mức độ Nhận biết |
50% |
Trình bày được < 50% nội dung yêu cầu |
Trình bày được 50 - 70% nội dung yêu cầu |
Trình bày được 70 - 90% nội dung yêu cầu |
Trình bày được > 90% nội dung yêu cầu |
|
2-Mức độ Mức độ Thông hiểu
|
40%
|
Phân biệt được các vấn đề A với B, A với C, B với C… < 50% nội dung yêu cầu
Hoặc lý giải các vấn đề < 50% nội dung yêu cầu |
Phân biệt được các vấn đề A với B, A với C, B với C… 50 - 70% nội dung yêu cầu
Hoặc lý giải các vấn đề 50 - 70% nội dung yêu cầu |
Phân biệt được các vấn đề A với B, A với C, B với C… 70 – 85% nội dung yêu cầu Hoặc lý giải các vấn đề 70 - 85% nội dung yêu cầu |
Phân biệt được các vấn đề A với B, A với C, B với C… > 85% nội dung yêu cầu
lý giải các vấn đề >85% nội dung yêu cầu |
|
3- Điểm trình bày |
10% |
Viết sai chính tả > 5 lỗi; chữ viết xấu, không đủ nét, viết tắt không đúng chỗ Bố cục lộn xộn |
Viết sai chính tả < 5 lỗi; chữ viết xấu, không đủ nét Bố cục lộn xộn |
Chữ viết nhỏ, mờ, không rõ nét Bố cục rõ ràng |
Chính tả đúng, chữ viết rõ ràng Bố cục sáng sủa, rõ ràng |
|
Trưởng khoa |
Trưởng bộ môn
Trương Ngô Ngọc Lan |
Ngày … tháng … năm 20… Người biên soạn
Trương Ngô Ngọc Lan |
- Teacher: TTN LMS
- Teacher: Hằng Nguyễn Thị Thúy